| STT |
MSSV |
HỌ VÀ TÊN |
TÊN ĐỀ TÀI |
ĐIỂM |
| 1 |
13162002 |
Trương Thanh Long |
Ứng dụng công nghệ viễn thám đánh giá biến động diện tích rừng ngập mặn tại tỉnh Kiên Giang trong giai đoạn 2010- 2016 |
8.7 |
| 2 |
13162003 |
Trần Thị Hồng Mi |
Ứng dụng GIS đánh giá biến động sử dụng đất thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014- 2020 |
8.4 |
| 3 |
13162015 |
Nguyễn Thị Chung |
Ứng dụng GIS thành lập bản đồ chuyên đề phục vụ công tác quản lý chất thải rắn sinh hoạt cho địa bàn quận 12, thành phố Hồ Chí Minh |
7.7 |
| 4 |
13162025 |
Nguyễn Thị Ngọc Hân |
Ứng dụng GIS và phương pháp thống kê phân tích đánh giá khả nặng lặp lại tai nạn giao thông trên các tuyến đường chính tại địa bàn quận 2 |
8 |
| 5 |
13162027 |
Lê Thị Hòa Hiệp |
Xây dựng giải pháp dự báo tốc độ giao thông tại các con đường thành phố Hồ Chí Minh |
8.5 |
| 6 |
13162031 |
Trương Nguyên Huy |
Ứng dụng viễn thám xây dựng bản đồ thực phủ tại huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang |
7.5 |
| 7 |
13162034 |
Phạm Thị Hương |
Ứng dụng GIS đánh giá biến động sử dụng đất giai đoạn 2005- 2014 quận 12, thành phố Hồ Chí Minh |
7.9 |
| 8 |
13162037 |
Lý Hoàng Duy Khanh |
Ứng dụng GIS dự báo nhu cầu sử dụng nước trên địa bàn quận Thủ Đức trong giai đoạn 2016- 2030 |
8.3 |
| 9 |
13162038 |
Lê Phúc Khánh |
Đánh giá biến động thực phủ tại huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre trong giai đoạn 2009- 2015 |
8.2 |
| 10 |
13162040 |
Trần Văn Khoa |
Ứng dụng công nghệ 3D GIS mô phỏng không gian đô thị tại khu vực ven sông Sài Gòn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
8.8 |
| 11 |
13162042 |
Lê Anh Kiệt |
Phân tích biến động sử dụng đất tại huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2010- 2014 |
8.3 |
| 12 |
13162045 |
Lê Thị Ngọc Liên |
Đánh giá thích nghi tự nhiên cho cây cao su tại tỉnh Bình Dương |
8.2 |
| 13 |
13162054 |
Nguyễn Thị Kim Ngân |
Xây dựng trang WebGIS lập chuyến du lịch phù hợp thử nghiệm tại thành phố Hồ Chí Minh |
9.1 |
| 14 |
13162056 |
Trần Trọng Nghĩa |
Trích xuất dữ liệu đất xây dựng trên địa bàn quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh dựa trên ảnh vệ tinh |
8 |
| 15 |
13162064 |
Hồ Ngọc Hiếu Nhơn |
Ứng dụng GIS và công nghệ viễn thám đánh giá biến động rừng huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
8 |
| 16 |
13162073 |
Trần Thị Phương |
So sánh phương pháp IDW và Kriging trong đánh giá chất lượng không khí thành phố Hồ Chí Minh |
8.6 |
| 17 |
13162078 |
Bùi Thị Thanh Tâm |
Ứng dụng GIS hỗ trợ công tác sửa chữa mạng lưới cấp nước tại thành phố Hồ Chí Minh |
8.4 |
| 18 |
13162083 |
Nguyễn Thanh Thảo |
Ứng dụng GIS đánh giá thích nghi cây khoai lang thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
7.1 |
| 19 |
13162089 |
Nguyễn Đức Thiện |
Ứng dụng GIS phân tích biến động sử dụng đất giai đoạn 2005- 2015 huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh |
8.4 |
| 20 |
13162091 |
Nguyễn Thanh Thoại |
Ứng dụng công nghệ viễn thám và GIS đánh giá tính biến động rừng ngập mặn ở huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh |
8.8 |
| 21 |
13162095 |
Lê Ngọc Huyền Trang |
Ứng dụng GIS thành lập bản đồ hệ thống cấp nước sinh hoạt phường Bình Thọ, quận Thủ Đức |
7.6 |
| 22 |
13162096 |
Nguyễn Thị Thanh Trầm |
Ứng dụng Google Earth thành lập cơ sở dữ liệu địa lý quần đảo Trường Sa nhằm mục đích quản lý, giám sát |
7.7 |
| 23 |
13162097 |
Nguyễn Minh Triều |
Xây dựng phương pháp nội suy theo tuyến đánh giá chất lượng nước mặt thành phố Hồ Chí Minh |
7.3 |
| 24 |
13162104 |
Nguyễn Hữu Tuấn |
Ứng dụng ảnh vệ tinh Landsat 8 trích xuất giá trị độ sâu của hồ Dầu Tiếng |
8.4 |
| 25 |
13162107 |
Nguyễn Thị Tú |
Ứng dụng mô hình SWAT đánh giá tác động của hồ chứa Hàm Thuận đến lưu lượng dòng chảy tại lưu vực sông La Ngà |
8 |
| 26 |
13162108 |
Nguyễn Thị Ngọc Tú |
Ứng dụng GIS phân tích xu hướng biến động sử dụng đất nông nghiệp giai đoạn 2005- 2015 huyện Ninh Sơn tỉnh Ninh Thuận |
8.7 |
| 27 |
13162112 |
Phạm Ngọc Phương Uyên |
Ứng dụng GIS thành lập bản đồ phát thải khí thải trong không khí từ đó đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm không khí cho thành phố Cần Thơ |
8.4 |
| 28 |
13162113 |
Nguyễn Thị Tường Vi |
Ứng dụng GIS đánh giá thích nghi cây hồ tiêu tại thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông |
8 |
| 29 |
13162116 |
Huỳnh Nguyễn Nhật Vy |
Ứng dụng viễn thám và GIS đánh giá biến động đất xây dựng tại quận 9, thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2010- 2016 |
8.4 |
| 30 |
13162120 |
Trương Thanh Xuân |
Ứng dụng GIS và thuật toán nội suy đánh giá chất lượng không khí tại thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
8.2 |